ngắc ngứ

Học thuật
Thân thiện
ngắc ngứ

Anh ấy ngắc ngứ khi trả lời câu hỏi của giáo viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không trôi chảy, bị ngắt quãng khi nói hoặc đọc: "Ngắc ngứ" dùng để miêu tả cách nói hoặc đọc bị vấp, không liền mạch, thường do quên từ, hồi hộp hoặc không thông thạo.
    • Thiếu lưu loát, bập bẹ: Cũng có thể dùng để chỉ việc diễn đạt ý một cách khó khăn, không suôn sẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cậu mới học lớp một nên đọc bài còn ngắc ngứ. (Cậu mới học lớp một nên đọc bài còn không trôi chảy.)
    • quá căng thẳng, anh ấy trả lời phỏng vấn một cách ngắc ngứ. ( quá căng thẳng, anh ấy trả lời phỏng vấn một cách không lưu loát.)
    • Người diễn giả mới vào nghề đôi lúc vẫn nói ngắc ngứ trước đám đông. (Người diễn giả mới vào nghề đôi lúc vẫn nói không trôi chảy trước đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngắc nga ngắc ngứ": Đây dạng láy (từ tượng thanh/tượng hình) của "ngắc ngứ", nhấn mạnh hơn mức độ không trôi chảy, bị ngắt quãng nhiều lần.
    • Đứa trẻ tập đánh vần, đọc ngắc nga ngắc ngứ từng chữ một. (Đứa trẻ tập đánh vần, đọc không trôi chảy từng chữ một.)
Biến thể từ gần giống
  • Lắp bắp (tính từ): Nói không rõ ràng, run run sợ hãi hoặc xúc động.
  • Ụt ịt (tính từ): Nói nhỏ, không rõ ràng, thường do rụt rè.
  • Vấp (động từ): Bị trở ngại, tắc lại khi đang nói hoặc đọc.
Từ đồng nghĩa
  • Cà lăm: Nói bị lặp lại âm tiết, không trôi chảy (thường chỉ tật nói).
  • Nói đứt quãng: Nói bị ngắt thành từng đoạn, không liên tục.
  • Nói không suôn: Nói không thuận miệng, không trôi chảy.
Từ trái nghĩa
  • Trôi chảy: Nói hoặc đọc một cách dễ dàng, liền mạch, không vấp váp.
  • Lưu loát: Nói năng thông thạo, rành mạch dễ hiểu.
  • Mạch lạc: Trình bày ý tưởng rõ ràng, trình tự, không rời rạc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nói như rót vào tai: Nói rất trôi chảy, hấp dẫn, dễ nghe (trái nghĩa với "nói ngắc ngứ").
  • Ăn không nên đọi, nói không nên lời: Diễn tả sự vụng về, không làm được việc cũng không biết nói năng (có thể dẫn đến nói ngắc ngứ).
ngắc ngứ

Anh ấy ngắc ngứ khi trả lời câu hỏi của giáo viên.

  1. Cg. Ngắc nga ngắc ngứ. Không trôi chảy khi nói, khi đọc: Đọc bài ngắc ngứ; Nói năng ngắc ngứ.

Từ chứa "ngắc ngứ"