ngắc ngứ

  1. Cg. Ngắc nga ngắc ngứ. Không trôi chảy khi nói, khi đọc: Đọc bài ngắc ngứ; Nói năng ngắc ngứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngắc ngứ"

ngắc ngứ
Anh ấy ngắc ngứ khi trả lời câu hỏi của giáo viên.